Bản dịch của từ 田戍 trong tiếng Việt

田戍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tián

ㄊㄧㄢˊtianthanh sắc

田戍 (Danh từ)

tián shù
01

Đồn trú và canh giữ đất đai; hành động bố trí quân lính để trông nom, bảo vệ ruộng đất (Hán Việt: Điền thủ/Điền thủ).

屯田戍守。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 田戍

tián

shù

Các từ liên quan

田丁
田七
田业
田中
田中义一
戍主
戍人
戍傜
戍兵
戍副
田
Bính âm:
【tián】【ㄊㄧㄢˊ】【ĐIỀN】
Các biến thể:
佃, 畋
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép