Bản dịch của từ 田收 trong tiếng Việt
田收
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tián | ㄊㄧㄢˊ | t | ian | thanh sắc |
田收 (Danh từ)
【tián shōu】
01
Mùa hoặc sản lượng thu hoạch từ ruộng đồng; vụ mùa (thu hoạch lúa, hoa màu)
1.农田的收成。南朝宋颜延之有《应诏观北湖田收》诗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Sau mùa gặt; tình trạng ruộng đã thu hoạch xong (cánh đồng sau khi thu xếp/thu hoạch xong lúa hoa màu)
2.指农田的作物收割之后。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 田收
tián
田
shōu
收
Các từ liên quan
田丁
田七
田业
田中
田中义一
收业
收举
收之桑榆
收买
- Bính âm:
- 【tián】【ㄊㄧㄢˊ】【ĐIỀN】
- Các biến thể:
- 佃, 畋
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甸
䟧
沺
鿬
磌
甜
闐
搷
䡒
瑱
甛
䏦
畆
㽨
畭
畾
㽣
疃
畘
畜
畁
电
㽞
㽫
広
生
仡
皮
𠖯
石
乎
屵
㚢
讯
穴
氹
田野
田芳
田中
山田
种田
田径
稻田
梯田
田地
田螺
