Bản dịch của từ 田文饭 trong tiếng Việt
田文饭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tián | ㄊㄧㄢˊ | t | ian | thanh sắc |
田文饭 (Danh từ)
【tián wén fàn】
01
Các bữa ăn dành cho khách với mức đãi ngộ hào phóng; nó là ẩn dụ cho sự đối xử hào phóng mà chủ nhà dành cho khách hoặc thực khách (nó cũng có thể ám chỉ đồ ăn và tiền lương được chuẩn bị đặc biệt cho khách). Nó có nguồn gốc từ Mengchang Jun của nước Tề thời Chiến Quốc, Tian Wen, người giỏi nuôi dưỡng học giả và có nhiều khách hàng nên được gọi là "Tian Wen Fan".
战国时齐孟尝君田文好养士,门下食客多至数千人。事见《史记.孟尝君列传》。后因以“田文饭”指幕客之待遇。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 田文饭
tián
田
wén
文
fàn
饭
Các từ liên quan
田丁
田七
田业
田中
田中义一
文丈
文不加点
文不对题
文丐
- Bính âm:
- 【tián】【ㄊㄧㄢˊ】【ĐIỀN】
- Các biến thể:
- 佃, 畋
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甸
䟧
沺
鿬
磌
甜
闐
搷
䡒
瑱
甛
䏦
畆
㽨
畭
畾
㽣
疃
畘
畜
畁
电
㽞
㽫
広
生
仡
皮
𠖯
石
乎
屵
㚢
讯
穴
氹
田野
田芳
田中
山田
种田
田径
稻田
梯田
田地
田螺
