Bản dịch của từ 田歌 trong tiếng Việt

田歌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tián

ㄊㄧㄢˊtianthanh sắc

田歌 (Danh từ)

tián gē
01

Ca dao, bài hát của nông dân; hát ru hoặc hát lao động ở đồng ruộng (tiếng Hán-Việt: điền ca).

农歌。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 田歌

tián

Các từ liên quan

田丁
田七
田业
田中
田中义一
歌乐
歌于斯哭于斯
歌仔戏
田
Bính âm:
【tián】【ㄊㄧㄢˊ】【ĐIỀN】
Các biến thể:
佃, 畋
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép