Bản dịch của từ 田法 trong tiếng Việt

田法

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tián

ㄊㄧㄢˊtianthanh sắc

田法 (Danh từ)

tián fǎ
01

Từ Hán cổ chỉ 'luật đất' hoặc tên riêng cổ (cũng viết là 田灋); ít dùng, mang sắc thái văn ngữ/địa danh/hán tự hóa

1.亦作“田灋”。

Ví dụ
02

Cách lễ/điển pháp cổ xưa dùng trong săn bắn (phép tắc, nghi lễ săn thú thời xưa)

2.古时狩猎的典法。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Phương pháp trồng trọt; cách cày cấy, canh tác (kỹ thuật liên quan đến làm ruộng)

3.耕种之法。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 田法

tián

Các từ liên quan

田丁
田七
田业
田中
田中义一
法不徇情
田
Bính âm:
【tián】【ㄊㄧㄢˊ】【ĐIỀN】
Các biến thể:
佃, 畋
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép