Bản dịch của từ 田父之功 trong tiếng Việt
田父之功
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tián | ㄊㄧㄢˊ | t | ian | thanh sắc |
田父之功 (Danh từ)
【tián fǔ zhī gōng】
01
Ẩn dụ: hai bên tranh chấp thì bên thứ ba được lợi (kẻ ngoài hưởng lợi khi hai người/đảng tranh nhau).
比喻两者相争,第三者得利。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 田父之功
tián
田
fǔ
父
zhī
之
gōng
功
Các từ liên quan
田丁
田七
田业
田中
田中义一
父业
父严子孝
父为子隐
之个
之乎者也
之任
之前
功不唐捐
功不补患
功业
- Bính âm:
- 【tián】【ㄊㄧㄢˊ】【ĐIỀN】
- Các biến thể:
- 佃, 畋
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甸
䟧
沺
鿬
磌
甜
闐
搷
䡒
瑱
甛
䏦
畆
㽨
畭
畾
㽣
疃
畘
畜
畁
电
㽞
㽫
広
生
仡
皮
𠖯
石
乎
屵
㚢
讯
穴
氹
田野
田芳
田中
山田
种田
田径
稻田
梯田
田地
田螺
