Bản dịch của từ 田父可坐杀 trong tiếng Việt
田父可坐杀
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tián | ㄊㄧㄢˊ | t | ian | thanh sắc |
田父可坐杀 (Thành ngữ)
【tián fǔ kě zuò shā】
01
Câu tục ngữ cổ: những người quen lao động, nếu đột nhiên sống an nhàn thì dễ ốm bệnh (ý nhắc thói quen lao động tốt cho sức khỏe).
古代谚语。谓习惯劳作的人,乍处安闲则易致病。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 田父可坐杀
tián
田
fǔ
父
kě
可
zuò
坐
shā
杀
Các từ liên quan
田丁
田七
田业
田中
田中义一
父业
父严子孝
父为子隐
可丁可卯
可不
可不是
可不的
坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
杀一儆百
杀一利百
杀一砺百
杀一警百
杀业
- Bính âm:
- 【tián】【ㄊㄧㄢˊ】【ĐIỀN】
- Các biến thể:
- 佃, 畋
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甸
䟧
沺
鿬
磌
甜
闐
搷
䡒
瑱
甛
䏦
畆
㽨
畭
畾
㽣
疃
畘
畜
畁
电
㽞
㽫
広
生
仡
皮
𠖯
石
乎
屵
㚢
讯
穴
氹
田野
田芳
田中
山田
种田
田径
稻田
梯田
田地
田螺
