Bản dịch của từ 田禄 trong tiếng Việt
田禄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tián | ㄊㄧㄢˊ | t | ian | thanh sắc |
田禄 (Danh từ)
【tián lù】
01
Lương bổng hình thức thời cổ: phần thu nhập (ruộng, đất công) cấp cho quan thần thời Tiền Tần/Tiền Hán; có thể hiểu là 'lộc ruộng' của quan lại
1.先秦卿大夫的俸给来自采地或公田,故称田禄。
Ví dụ
02
Lương bổng, lương thưởng (tổng quát, thường chỉ 'phong lộc' của quan lại hoặc tiền công)
2.泛指俸禄。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 田禄
tián
田
lù
禄
Các từ liên quan
田丁
田七
田业
田中
田中义一
禄亲
禄仕
禄令
禄位
禄使
- Bính âm:
- 【tián】【ㄊㄧㄢˊ】【ĐIỀN】
- Các biến thể:
- 佃, 畋
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甸
䟧
沺
鿬
磌
甜
闐
搷
䡒
瑱
甛
䏦
畆
㽨
畭
畾
㽣
疃
畘
畜
畁
电
㽞
㽫
広
生
仡
皮
𠖯
石
乎
屵
㚢
讯
穴
氹
田野
田芳
田中
山田
种田
田径
稻田
梯田
田地
田螺
