Bản dịch của từ 田苏 trong tiếng Việt

田苏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tián

ㄊㄧㄢˊtianthanh sắc

田苏 (Danh từ)

tián sū
01

Tương truyền là người hiền của nước Tấn (họ Điền Tô); về sau dùng để chỉ người già/chí hiền có đức — “người hiền, trưởng bối đáng kính”

《左传.襄公七年》:“无忌不才,让,其可乎?请立起也。与田苏游,而曰‘好仁’。”杜预注:“田苏,晋贤人。苏言起好仁。”后借指贤德长者。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 田苏

tián

Các từ liên quan

田丁
田七
田业
田中
田中义一
苏东坡
苏丹
苏丹人
田
Bính âm:
【tián】【ㄊㄧㄢˊ】【ĐIỀN】
Các biến thể:
佃, 畋
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép