Bản dịch của từ 田蚕 trong tiếng Việt
田蚕
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tián | ㄊㄧㄢˊ | t | ian | thanh sắc |
田蚕 (Danh từ)
【tián cán】
01
Việc trồng dâu và nuôi tằm; ngành nghề liên quan đến chăm sóc dâu, ươm tằm, kéo tơ (Hán‑Việt: điền tằm).
1.指植桑养蚕等事务。
Ví dụ
02
Nói chung chỉ nghề trồng dâu nuôi tằm và hoạt động nông桑 (cánh đồng, nghề nuôi tằm)
2.泛指农桑。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 田蚕
tián
田
cán
蚕
Các từ liên quan
田丁
田七
田业
田中
田中义一
蚕丛
蚕丛路
蚕丛鸟道
蚕丝
蚕丝牛毛
- Bính âm:
- 【tián】【ㄊㄧㄢˊ】【ĐIỀN】
- Các biến thể:
- 佃, 畋
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甸
䟧
沺
鿬
磌
甜
闐
搷
䡒
瑱
甛
䏦
畆
㽨
畭
畾
㽣
疃
畘
畜
畁
电
㽞
㽫
広
生
仡
皮
𠖯
石
乎
屵
㚢
讯
穴
氹
田野
田芳
田中
山田
种田
田径
稻田
梯田
田地
田螺
