Bản dịch của từ 田郎 trong tiếng Việt

田郎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tián

ㄊㄧㄢˊtianthanh sắc

田郎 (Danh từ)

tián láng
01

Chỉ người đẹp trai, thanh nhã là quan lang/thiện thần (chỉ nhân vật lịch sử 田凤, dùng như điển tích khen quan viên đẹp mạo)

指东汉尚书郎田凤。汉赵岐《三辅决录》卷二:“长陵田凤,字季宗,为尚书郎,仪貌端正,入奏事,灵帝目送之,因题殿柱曰:‘堂堂乎张,京兆田郎。’”后因以“田郎”为称美郎官﹑侍臣的典故。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 田郎

tián

láng

Các từ liên quan

田丁
田七
田业
田中
田中义一
郎中
田
Bính âm:
【tián】【ㄊㄧㄢˊ】【ĐIỀN】
Các biến thể:
佃, 畋
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép