Bản dịch của từ 田野的风 trong tiếng Việt

田野的风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tián

ㄊㄧㄢˊtianthanh sắc

田野的风 (Danh từ)

tián yě de fēng
01

Tiểu thuyết dài về cuộc sống của nông dân và công nhân, phản ánh xã hội nông thôn.

原名《咆哮了的土地》。长篇小说。蒋光慈作。1930年发表。矿工张进德和知识分子李杰回到家乡组织农会,打击土豪劣绅。“马日事变”发生后,土豪劣绅卷土重来。张、李又组织武装反抗,李杰在战斗中牺牲,张进德带领农民武装突围,奔向革命根据地金刚山。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 田野的风

tián

de

fēng

Các từ liên quan

田丁
田七
田业
田中
田中义一
野丈人
野三坡
野乘
野事
的一确二
风世
风丝
风丝不透
田
Bính âm:
【tián】【ㄊㄧㄢˊ】【ĐIỀN】
Các biến thể:
佃, 畋
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép