Bản dịch của từ 田间管理 trong tiếng Việt
田间管理
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tián | ㄊㄧㄢˊ | t | ian | thanh sắc |
田间管理 (Danh từ)
【tián jiān guán lǐ】
01
Công việc trên ruộng trong thời gian từ gieo trồng đến thu hoạch (lọc bớt cây, nhổ cỏ, làm đất, bón phân, phun thuốc, tưới nước…), tức “quản lý đồng ruộng”
作物播种后到收获前在田里所进行的劳动,包括间苗、除草、松土、施肥、喷洒农药、浇水等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 田间管理
tián
田
jiān
间
guǎn
管
lǐ
理
Các từ liên quan
田丁
田七
田业
田中
田中义一
间不容发
间不容瞬
间不容砺
管下
管业
管中窥天
管中窥豹
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
- Bính âm:
- 【tián】【ㄊㄧㄢˊ】【ĐIỀN】
- Các biến thể:
- 佃, 畋
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甸
䟧
沺
鿬
磌
甜
闐
搷
䡒
瑱
甛
䏦
畆
㽨
畭
畾
㽣
疃
畘
畜
畁
电
㽞
㽫
広
生
仡
皮
𠖯
石
乎
屵
㚢
讯
穴
氹
田野
田芳
田中
山田
种田
田径
稻田
梯田
田地
田螺
