Bản dịch của từ 田鸡炮 trong tiếng Việt

田鸡炮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tián

ㄊㄧㄢˊtianthanh sắc

田鸡炮 (Danh từ)

tián jī pào
01

Một thứ pháo nhỏ gắn trên giá đỡ, hình dáng giống con ếch nên gọi là “田鸡炮”; thường chứa ít đạn, nòng có độ cong lớn, còn gọi là “最曲射炮” (pháo bắn lệch/xiên).

一种载于架子上的小战炮,形略似蛙,故名。所装弹药不多,而炮膛线路甚曲,故又称“最曲射炮”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 田鸡炮

tián

pào

Các từ liên quan

田丁
田七
田业
田中
田中义一
鸡丁
鸡争鹅斗
鸡人
鸡伏鹄卵
炮云
炮人
炮仗
炮位
炮兵
田
Bính âm:
【tián】【ㄊㄧㄢˊ】【ĐIỀN】
Các biến thể:
佃, 畋
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép