Bản dịch của từ 由仪 trong tiếng Việt
由仪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yóu | ㄧㄡˊ | y | ou | thanh sắc |
由仪 (Danh từ)
【yóu yí】
01
Tên篇(《诗经·小雅》的一篇),引申为“万物各得其宜、各随其理”的道理;可记作“由(tự nhiên)+仪(适当)”,意指各得其所。
《诗.小雅》逸篇名。《诗.小雅.由仪序》:“《由仪》,万物之生,各得其宜也,有其义而亡其辞。”后因以谓万物之生各得其宜。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 由仪
yóu
由
yí
仪
Các từ liên quan
由不得
由不的
由中
由中之言
由义
仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
- Bính âm:
- 【yóu】【ㄧㄡˊ】【DO】
- Các biến thể:
- 㽕, 凷, 甴, 逌, 𣓐, 𥛅
- Hình thái radical:
- 由
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
揂
鮋
䂚
猶
蚰
莜
繇
楢
犹
㻀
尤
䒒
留
㽩
畭
疉
疀
㽧
畎
甶
界
畉
田
畄
立
㠳
卮
代
巧
纠
示
𠕁
阣
𠙺
𠕅
卡
由于
自由
理由
由衷
由此
由来
不由
缘由
任由
借由
