Bản dịch của từ 由缘 trong tiếng Việt

由缘

Liên từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊyouthanh sắc

由缘 (Liên từ)

yóu yuán
01

Nguyên do, duyên cớ; lý do (Hán-Việt: do duyên) — thường dùng trong văn ngữ/đàm thoại trang trọng

1.缘故。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cơ duyên; dịp may, duyên may mang lại một sự kiện hoặc kết quả

2.机缘。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

由此从此或依此而来表示……而得/……而来的文言用法近似由此”、“因此”)

3.从循。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 由缘

yóu

yuán

Các từ liên quan

由不得
由不的
由中
由中之言
由义
缘业
缘事
缘份
由
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【DO】
Các biến thể:
㽕, 凷, 甴, 逌, 𣓐, 𥛅
Hình thái radical:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép