Bản dịch của từ 甲兵在胸 trong tiếng Việt
甲兵在胸
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎ | ㄐㄧㄚˇ | j | ia | thanh hỏi |
甲兵在胸 (Thành ngữ)
【jiá bīng zài xiōng】
01
Trong lòng có binh khí, nghĩa là có tài mưu lược và sức mạnh tiềm ẩn như có vũ khí trong tay.
甲兵:铠甲和兵器,泛指武器。比喻胸中富有韬略。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甲兵在胸
jiǎ
甲
bīng
兵
zài
在
xiōng
胸
Các từ liên quan
甲万
甲世
甲丝
甲乇
甲乙
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
在三
在上
在下
在世
胸中
胸中万卷
胸中万卷书
胸中丘壑
胸中之颖
- Bính âm:
- 【jiǎ】【ㄐㄧㄚˇ】【GIÁP】
- Các biến thể:
- 呷, 鉀, 𠇚, 𡴌, 胛
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
榎
賈
婽
叚
椵
槚
假
䑝
㕅
檟
岬
贾
丱
𠁶
中
串
𠁥
𠁣
𠁷
串
丫
㐄
临
丰
匆
艻
㐪
仚
扖
㚈
议
叻
朮
衤
民
汁
甲方
美甲
马甲
甲乙
花甲
甲骨
甲鱼
甲流
甲醛
盔甲
