Bản dịch của từ 甲午战争 trong tiếng Việt

甲午战争

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎ

ㄐㄧㄚˇjiathanh hỏi

甲午战争 (Danh từ)

jiǎ wǔ zhàn zhēng
01

Chiến tranh Giáp Ngọ (1894-1895)

1894-1895年,日本发动的并吞朝鲜侵略中国的战争在战争中,中国海陆军将士曾奋勇抗敌,但由于清政府对外妥协投降,终于失败,和日本签订了不平等的马关条约因为1894年是甲午年,所以称甲午战争

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甲午战争

jiǎ

zhàn

zhēng

Các từ liên quan

甲万
甲世
甲丝
甲乇
甲乙
午上
午休
午供
午初
午刻
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
争一口气
争不
争些
争些儿
争些子
甲
Bính âm:
【jiǎ】【ㄐㄧㄚˇ】【GIÁP】
Các biến thể:
呷, 鉀, 𠇚, 𡴌, 胛
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép