Bản dịch của từ 甲地 trong tiếng Việt

甲地

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎ

ㄐㄧㄚˇjiathanh hỏi

甲地 (Danh từ)

jiǎ dì
01

Địa vị hàng đầu, vị trí ưu tiên, chỗ đứng tốt nhất trong xã hội hoặc công việc.

1.上等的地位。

Ví dụ
02

Ruộng đất loại nhất, đất đai tốt nhất để canh tác, gọi là 'địa hạng nhất'.

2.上等的田地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甲地

jiǎ

Các từ liên quan

甲万
甲世
甲丝
甲乇
甲乙
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
甲
Bính âm:
【jiǎ】【ㄐㄧㄚˇ】【GIÁP】
Các biến thể:
呷, 鉀, 𠇚, 𡴌, 胛
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép