Bản dịch của từ 甲壳动物 trong tiếng Việt
甲壳动物
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎ | ㄐㄧㄚˇ | j | ia | thanh hỏi |
甲壳动物 (Danh từ)
【jiǎ qiào dòng wù】
01
Động vật giáp xác; loài giáp xác
节肢动物的一类,全身有硬的甲壳,头部和胸部结合成头胸部后面是腹部头胸部前端有大小两对触角,足的数目不等生活在水中,用鳃呼吸虾和蟹是最常见的甲壳动物
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甲壳动物
jiǎ
甲
qiào
壳
dòng
动
wù
物
Các từ liên quan
甲万
甲世
甲丝
甲乇
甲乙
壳叶
壳囊
壳壳
壳子
壳族
动不动
动举
物业
物主
- Bính âm:
- 【jiǎ】【ㄐㄧㄚˇ】【GIÁP】
- Các biến thể:
- 呷, 鉀, 𠇚, 𡴌, 胛
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
榎
賈
婽
叚
椵
槚
假
䑝
㕅
檟
岬
贾
丱
𠁶
中
串
𠁥
𠁣
𠁷
串
丫
㐄
临
丰
匆
艻
㐪
仚
扖
㚈
议
叻
朮
衤
民
汁
甲方
美甲
马甲
甲乙
花甲
甲骨
甲鱼
甲流
甲醛
盔甲
