Bản dịch của từ 甲必丹 trong tiếng Việt
甲必丹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎ | ㄐㄧㄚˇ | j | ia | thanh hỏi |
甲必丹 (Danh từ)
【jiǎ bì dān】
01
Chỉ người chỉ huy, thuyền trưởng hoặc quan chức người Hoa phụ trách các công việc hành chính, thuế má trong các thuộc địa Hà Lan, mang tính tượng trưng không có quyền lực thực sự.
英语captain音译。犹首领。用以称呼将校级军官及商船船长。荷兰之殖民地内,华人为官吏,专司诉讼租税等华侨事务而无预政实权者,亦称“甲必丹”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甲必丹
jiǎ
甲
bì
必
dān
丹
Các từ liên quan
甲万
甲世
甲丝
甲乇
甲乙
必不可少
必不得已
必不挠北
必世
必丢不搭
丹丘
丹丘生
丹东市
丹乌
- Bính âm:
- 【jiǎ】【ㄐㄧㄚˇ】【GIÁP】
- Các biến thể:
- 呷, 鉀, 𠇚, 𡴌, 胛
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
榎
賈
婽
叚
椵
槚
假
䑝
㕅
檟
岬
贾
丱
𠁶
中
串
𠁥
𠁣
𠁷
串
丫
㐄
临
丰
匆
艻
㐪
仚
扖
㚈
议
叻
朮
衤
民
汁
甲方
美甲
马甲
甲乙
花甲
甲骨
甲鱼
甲流
甲醛
盔甲
