Bản dịch của từ 甲族 trong tiếng Việt
甲族
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎ | ㄐㄧㄚˇ | j | ia | thanh hỏi |
甲族 (Danh từ)
【jiǎ zú】
01
Họ lớn, dòng họ danh giá, thường là gia tộc quyền quý, có truyền thống và ảnh hưởng lâu đời.
1.指世家大族。
Ví dụ
02
Loài động vật có vỏ cứng bảo vệ bên ngoài, gọi là động vật giáp xác (như tôm, cua).
2.指甲壳动物。参见“甲殻动物”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甲族
jiǎ
甲
zú
族
Các từ liên quan
甲万
甲世
甲丝
甲乇
甲乙
族世
族举
族云
族产
族亲
- Bính âm:
- 【jiǎ】【ㄐㄧㄚˇ】【GIÁP】
- Các biến thể:
- 呷, 鉀, 𠇚, 𡴌, 胛
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
榎
賈
婽
叚
椵
槚
假
䑝
㕅
檟
岬
贾
丱
𠁶
中
串
𠁥
𠁣
𠁷
串
丫
㐄
临
丰
匆
艻
㐪
仚
扖
㚈
议
叻
朮
衤
民
汁
甲方
美甲
马甲
甲乙
花甲
甲骨
甲鱼
甲流
甲醛
盔甲
