Bản dịch của từ 甲正 trong tiếng Việt

甲正

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎ

ㄐㄧㄚˇjiathanh hỏi

甲正 (Danh từ)

jiǎ zhèng
01

Chỉ người đứng đầu hoặc người lãnh đạo cấp cao nhất trong một tổ chức hoặc đơn vị, tương tự như 'trưởng nhóm' hoặc 'thủ lĩnh'.

即甲长。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甲正

jiǎ

zhèng

Các từ liên quan

甲万
甲世
甲丝
甲乇
甲乙
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
甲
Bính âm:
【jiǎ】【ㄐㄧㄚˇ】【GIÁP】
Các biến thể:
呷, 鉀, 𠇚, 𡴌, 胛
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép