Bản dịch của từ 甲状软骨 trong tiếng Việt

甲状软骨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎ

ㄐㄧㄚˇjiathanh hỏi

甲状软骨 (Danh từ)

jiǎ zhuàng ruán gǔ
01

Sụn giáp (sụn lớn nhất ở vùng thanh quản, nằm trước cổ; phần lồi ở nam gọi là 'cục yết hầu')

喉部最大的软骨。位于颈部前面,左右各一,人类及大多数哺乳类动物均有。男性的特别突出,称为「喉结」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甲状软骨

jiǎ

zhuàng

ruǎn

甲
Bính âm:
【jiǎ】【ㄐㄧㄚˇ】【GIÁP】
Các biến thể:
呷, 鉀, 𠇚, 𡴌, 胛
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép