Bản dịch của từ 甲癸 trong tiếng Việt
甲癸
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎ | ㄐㄧㄚˇ | j | ia | thanh hỏi |
甲癸 (Trạng từ)
【jiá guǐ】
01
Mười thiên can từ Giáp đến Quý, dùng để chỉ một chu kỳ mười ngày gọi là một tuần (một旬).
1.天干从“甲”起至“癸”止,为数凡十,因以“甲癸”指一旬。
Ví dụ
02
Lần lượt từng cái một, theo thứ tự từng bước một
2.引申为次第,逐一。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甲癸
jiǎ
甲
guǐ
癸
Các từ liên quan
甲万
甲世
甲丝
甲乇
甲乙
癸庚
癸期
癸水
癸穴庚涡
- Bính âm:
- 【jiǎ】【ㄐㄧㄚˇ】【GIÁP】
- Các biến thể:
- 呷, 鉀, 𠇚, 𡴌, 胛
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
榎
賈
婽
叚
椵
槚
假
䑝
㕅
檟
岬
贾
丱
𠁶
中
串
𠁥
𠁣
𠁷
串
丫
㐄
临
丰
匆
艻
㐪
仚
扖
㚈
议
叻
朮
衤
民
汁
甲方
美甲
马甲
甲乙
花甲
甲骨
甲鱼
甲流
甲醛
盔甲
