Bản dịch của từ 甲科 trong tiếng Việt
甲科
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎ | ㄐㄧㄚˇ | j | ia | thanh hỏi |
甲科 (Danh từ)
【jiǎ kē】
01
Chỉ chung các kỳ thi tuyển chọn quan lại trong khoa cử ngày xưa.
5.泛指科举考试。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên một môn thi trong kỳ thi cổ đại, thường là cấp cao nhất trong ba loại: 甲、乙、丙.
1.古代考试科目名。汉时课士分甲乙丙三科。
Ví dụ
03
Tên gọi thời Minh - Thanh chỉ người đỗ tiến sĩ thuộc loại đầu (甲科).
3.明清通称进士为甲科。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Hạng đầu trong các khoa thi thời Đường, như khoa thi Minh kinh, phân chia theo thứ tự 甲乙丙丁; thường chỉ hạng nhất hoặc loại ưu trong kỳ thi.
2.唐初明经有甲乙丙丁四科。唐宋进士分甲乙科。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Người thi đỗ đầu trong kỳ thi, đạt hạng nhất (đăng ký vào '甲科').
4.指登甲科的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甲科
jiǎ
甲
kē
科
Các từ liên quan
甲万
甲世
甲丝
甲乇
甲乙
科业
科举
科举年
科举考试
- Bính âm:
- 【jiǎ】【ㄐㄧㄚˇ】【GIÁP】
- Các biến thể:
- 呷, 鉀, 𠇚, 𡴌, 胛
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
榎
賈
婽
叚
椵
槚
假
䑝
㕅
檟
岬
贾
丱
𠁶
中
串
𠁥
𠁣
𠁷
串
丫
㐄
临
丰
匆
艻
㐪
仚
扖
㚈
议
叻
朮
衤
民
汁
甲方
美甲
马甲
甲乙
花甲
甲骨
甲鱼
甲流
甲醛
盔甲
