Bản dịch của từ 甲级战犯 trong tiếng Việt

甲级战犯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎ

ㄐㄧㄚˇjiathanh hỏi

甲级战犯 (Danh từ)

jiǎ jí zhàn fàn
01

Tội phạm chiến tranh hạng A — những thủ phạm chính (lãnh đạo, chỉ huy) của Phe Trục trong Thế chiến II bị tòa án quân sự truy tố về tội chiến tranh

二次大战时,轴心国家在战争期间行为违反战争法或惯例,由国际军事法庭依战争罪起诉的主要战犯,称为「甲级战犯」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甲级战犯

jiǎ

zhàn

fàn

甲
Bính âm:
【jiǎ】【ㄐㄧㄚˇ】【GIÁP】
Các biến thể:
呷, 鉀, 𠇚, 𡴌, 胛
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép