Bản dịch của từ 甲胆 trong tiếng Việt
甲胆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎ | ㄐㄧㄚˇ | j | ia | thanh hỏi |
甲胆 (Danh từ)
【jiá dǎn】
01
Trong y học cổ truyền Trung Quốc, '甲胆' chỉ gan trong ngũ hành thuộc hành Mộc, trong đó '甲' tượng trưng cho can (gan), '胆' là mật (của gan). Cụ thể '甲胆' là mật gan theo hệ thống ngũ hành.
中医以五行配五脏。肝﹑胆均属木,甲木为胆,乙木为肝,故称胆为甲胆。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甲胆
jiǎ
甲
dǎn
胆
Các từ liên quan
甲万
甲世
甲丝
甲乇
甲乙
胆丧魂惊
胆丧魂消
胆义
胆俞
- Bính âm:
- 【jiǎ】【ㄐㄧㄚˇ】【GIÁP】
- Các biến thể:
- 呷, 鉀, 𠇚, 𡴌, 胛
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
榎
賈
婽
叚
椵
槚
假
䑝
㕅
檟
岬
贾
丱
𠁶
中
串
𠁥
𠁣
𠁷
串
丫
㐄
临
丰
匆
艻
㐪
仚
扖
㚈
议
叻
朮
衤
民
汁
甲方
美甲
马甲
甲乙
花甲
甲骨
甲鱼
甲流
甲醛
盔甲
