Bản dịch của từ 甲赋 trong tiếng Việt

甲赋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎ

ㄐㄧㄚˇjiathanh hỏi

甲赋 (Danh từ)

jiǎ fù
01

Loại phú viết trong kỳ thi thời Đường Tống, gọi là “甲赋” để chỉ bài phú đạt điểm cao hoặc đầu bảng.

唐宋时称应试时所撰之赋为“甲赋”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甲赋

jiǎ

Các từ liên quan

甲万
甲世
甲丝
甲乇
甲乙
赋丈
赋予
赋事
赋值语句
赋分
甲
Bính âm:
【jiǎ】【ㄐㄧㄚˇ】【GIÁP】
Các biến thể:
呷, 鉀, 𠇚, 𡴌, 胛
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép