Bản dịch của từ 甲马 trong tiếng Việt
甲马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎ | ㄐㄧㄚˇ | j | ia | thanh hỏi |
甲马 (Danh từ)
【jiá mǎ】
01
Bùa chú do người mê tín vẽ ra, dùng để cầu may hoặc trừ tà
2.迷信者所画的神符。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Áo giáp và ngựa chiến; nói chung là quân trang hoặc việc chiến tranh.
1.铠甲和战马。泛指军备或战事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Ngựa chiến có mặc giáp sắt bảo vệ, thường dùng trong chiến tranh thời xưa.
3.披甲的战马。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甲马
jiǎ
甲
mǎ
马
Các từ liên quan
甲万
甲世
甲丝
甲乇
甲乙
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【jiǎ】【ㄐㄧㄚˇ】【GIÁP】
- Các biến thể:
- 呷, 鉀, 𠇚, 𡴌, 胛
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
榎
賈
婽
叚
椵
槚
假
䑝
㕅
檟
岬
贾
丱
𠁶
中
串
𠁥
𠁣
𠁷
串
丫
㐄
临
丰
匆
艻
㐪
仚
扖
㚈
议
叻
朮
衤
民
汁
甲方
美甲
马甲
甲乙
花甲
甲骨
甲鱼
甲流
甲醛
盔甲
