Bản dịch của từ 甲骨文 trong tiếng Việt
甲骨文
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎ | ㄐㄧㄚˇ | j | ia | thanh hỏi |
甲骨文 (Danh từ)
【jiǎ gǔ wén】
01
Chữ viết cổ khắc trên mai rùa và xương thú, dùng để ghi chép bói toán thời nhà Ân, là tiền thân của chữ Hán ngày nay.
古代刻在龟甲和兽骨上的文字,内容多是殷人占卜的记录,现在的汉字就是从甲骨文演变下来的。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甲骨文
jiǎ
甲
gǔ
骨
wén
文
Các từ liên quan
甲万
甲世
甲丝
甲乇
甲乙
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
文丈
文不加点
文不对题
文丐
- Bính âm:
- 【jiǎ】【ㄐㄧㄚˇ】【GIÁP】
- Các biến thể:
- 呷, 鉀, 𠇚, 𡴌, 胛
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
榎
賈
婽
叚
椵
槚
假
䑝
㕅
檟
岬
贾
丱
𠁶
中
串
𠁥
𠁣
𠁷
串
丫
㐄
临
丰
匆
艻
㐪
仚
扖
㚈
议
叻
朮
衤
民
汁
甲方
美甲
马甲
甲乙
花甲
甲骨
甲鱼
甲流
甲醛
盔甲
