Bản dịch của từ 电化教育 trong tiếng Việt

电化教育

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diàn

ㄉㄧㄢˋdianthanh huyền

电化教育 (Danh từ)

diàn huà jiào yù
01

Giáo dục bằng các phương tiện dùng điện (băng ghi âm, truyền thanh, truyền hình, phim, trình chiếu...), gọi tắt là “điện giáo”

利用录音、广播、电视、幻灯、电影等使用电的设备进行的教育。简称电教。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 电化教育

diàn

huà

jiào

电
Bính âm:
【diàn】【ㄉㄧㄢˋ】【ĐIỆN】
Các biến thể:
電, 𩂬, 𩂵, 𩃓, 𩃡, 𩃿, 𩅎, 𩅏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép