Bản dịch của từ 电器 trong tiếng Việt

电器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diàn

ㄉㄧㄢˋdianthanh huyền

电器 (Danh từ)

diàn qì
01

Đồ điện gia dụng; thiết bị điện gia dụng

指家用电器; 如电视机; 录音机; 电冰箱; 洗衣机等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đồ điện; thiết bị điện

电路上的负载以及用来控制; 调节或保护电路; 电机等的设备; 如扬声器; 开关; 变阻器; 熔断器等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 电器

diàn

电
Bính âm:
【diàn】【ㄉㄧㄢˋ】【ĐIỆN】
Các biến thể:
電, 𩂬, 𩂵, 𩃓, 𩃡, 𩃿, 𩅎, 𩅏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép