Bản dịch của từ 电子侦察 trong tiếng Việt

电子侦察

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diàn

ㄉㄧㄢˋdianthanh huyền

电子侦察 (Danh từ)

diàn zǐ zhēn chá
01

Hoạt động sử dụng thiết bị điện tử để do thám, như radar và truyền thông không dây.

使用专门的电子技术设备进行的侦察。如无线电技术侦察、雷达侦察和电视侦察等。主要任务是侦察、侦听敌方雷达、无线电通信、导弹制导等电子设备发射的信号,获取其技术参数、通信内容、所在位置等情报。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 电子侦察

diàn

zi

zhēn

chá

Các từ liên quan

电临
电介质
电价
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
侦伺
侦候
侦刺
侦卒
侦发
察三访四
察世俗每月统记传
察举
察书
察事
电
Bính âm:
【diàn】【ㄉㄧㄢˋ】【ĐIỆN】
Các biến thể:
電, 𩂬, 𩂵, 𩃓, 𩃡, 𩃿, 𩅎, 𩅏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép