Bản dịch của từ 电子管 trong tiếng Việt

电子管

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diàn

ㄉㄧㄢˋdianthanh huyền

电子管 (Danh từ)

diàn zí guǎn
01

Ống điện tử, thiết bị quan trọng trong kỹ thuật vô tuyến.

无线电技术上的重要器件。在玻璃或金属的容器内装特制的电极,通过阴极放射的电子与其他电极相作用进行各种工作,最重要的作用是整流、检波、放大和振荡。简单的电子管有两个极,叫二极管。按电极数可分为三极管、四极管、五极管等。一般常用的都是高度真空的,所以也叫真空管。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 电子管

diàn

zi

guǎn

Các từ liên quan

电临
电介质
电价
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
管下
管业
管中窥天
管中窥豹
电
Bính âm:
【diàn】【ㄉㄧㄢˋ】【ĐIỆN】
Các biến thể:
電, 𩂬, 𩂵, 𩃓, 𩃡, 𩃿, 𩅎, 𩅏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép