Bản dịch của từ 电影插曲 trong tiếng Việt

电影插曲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diàn

ㄉㄧㄢˋdianthanh huyền

电影插曲 (Danh từ)

diàn yǐng chā qǔ
01

Bài hát chèn vào phim, không phải là bài hát chính

指影片中主题歌以外的歌曲。是按照剧情发展需要,或为表现生活场景的某种特征,或为完善影片的艺术结构而插入的歌曲。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 电影插曲

diàn

yǐng

chā

Các từ liên quan

电临
电介质
电价
影业
影书
影事
影从
插伙
插值法
插入语
插关
插关儿
曲不离口
曲业
曲中
曲临
电
Bính âm:
【diàn】【ㄉㄧㄢˋ】【ĐIỆN】
Các biến thể:
電, 𩂬, 𩂵, 𩃓, 𩃡, 𩃿, 𩅎, 𩅏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép