Bản dịch của từ 电影放映机 trong tiếng Việt
电影放映机
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diàn | ㄉㄧㄢˋ | d | ian | thanh huyền |
电影放映机 (Danh từ)
【diàn yǐng fàng yìng jī】
01
Máy chiếu phim
一种放映影片的光学机械装置。它能将电影摄影机摄下的连续的静止画面﹐用同样的频率投射到银幕上﹐利用人眼的视觉作用﹐重新显现运动的人或物。现代电影放映机还有把影片上的音带同步还原的装置。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 电影放映机
diàn
电
yǐng
影
fàng
放
yìng
映
jī
机
Các từ liên quan
电临
电介质
电价
影业
影书
影事
影从
放下
放下你的鞭子
放下包袱
放下屠刀
放下屠刀,立便成佛
映像
映午
映协
映发
映夺
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
- Bính âm:
- 【diàn】【ㄉㄧㄢˋ】【ĐIỆN】
- Các biến thể:
- 電, 𩂬, 𩂵, 𩃓, 𩃡, 𩃿, 𩅎, 𩅏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
奠
㞟
壂
䩚
扂
琔
钿
㓠
𠕇
甸
橝
㼭
畱
畍
畢
畖
畅
㽛
甶
疊
畨
男
㽮
㽩
㐱
讫
弍
庀
邝
囚
仩
丙
皮
壭
𠚯
㕥
电影
电脑
电视
电话
电梯
电池
充电
闪电
电器
电子
