Bản dịch của từ 电影文学剧本 trong tiếng Việt
电影文学剧本
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diàn | ㄉㄧㄢˋ | d | ian | thanh huyền |
电影文学剧本 (Danh từ)
【diàn yǐng wén xué jù běn】
01
Kịch bản của phim, chứa đựng chi tiết về cảnh, hành động và đối thoại.
供摄制故事影片使用的、具有电影表现特点的剧本。按照电影艺术表现手段和银幕美学法则的要求,写出具体的场景、动作、对话及其他细节。是影片导演和摄制组进行再创作的依据。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 电影文学剧本
diàn
电
yǐng
影
wén
文
xué
学
jù
剧
běn
本
Các từ liên quan
电临
电介质
电价
影业
影书
影事
影从
文丈
文不加点
文不对题
文丐
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
- Bính âm:
- 【diàn】【ㄉㄧㄢˋ】【ĐIỆN】
- Các biến thể:
- 電, 𩂬, 𩂵, 𩃓, 𩃡, 𩃿, 𩅎, 𩅏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
奠
㞟
壂
䩚
扂
琔
钿
㓠
𠕇
甸
橝
㼭
畱
畍
畢
畖
畅
㽛
甶
疊
畨
男
㽮
㽩
㐱
讫
弍
庀
邝
囚
仩
丙
皮
壭
𠚯
㕥
电影
电脑
电视
电话
电梯
电池
充电
闪电
电器
电子
