Bản dịch của từ 电报 trong tiếng Việt

电报

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diàn

ㄉㄧㄢˋdianthanh huyền

电报 (Danh từ)

diàn bào
01

Điện báo; điện tín (phương thức truyền tin bằng hình thức tín hiệu điện)

用电信号传递文字、照片、图表等的通信方式。可分为编码也报和传真电报两种

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Điện báo; điện tín; bức điện báo (nội dung/văn bản/thông điệp cụ thể được truyền qua điện báo)

用电报装置传递的文字、照片、图表等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 电报

diàn

bào

电
Bính âm:
【diàn】【ㄉㄧㄢˋ】【ĐIỆN】
Các biến thể:
電, 𩂬, 𩂵, 𩃓, 𩃡, 𩃿, 𩅎, 𩅏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép