Bản dịch của từ 电晕 trong tiếng Việt
电晕
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diàn | ㄉㄧㄢˋ | d | ian | thanh huyền |
电晕 (Danh từ)
【diàn yūn】
01
Hiện tượng phóng điện xảy ra trên bề mặt dẫn điện với ánh sáng lấp lánh và âm thanh tách tách, thường do điện áp cao.
又称“电晕放电”。导体表面及其附近出现辉光并伴有咝咝声的放电现象。由于高压使气体或液体介质电离而产生。能引起电能损耗,并对通信和广播有干扰。但可用于静电除尘、污水处理、空气净化等方面。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 电晕
diàn
电
yūn
晕
Các từ liên quan
电临
电介质
电价
晕东东
晕乎乎
晕倒
晕光
晕厥
- Bính âm:
- 【diàn】【ㄉㄧㄢˋ】【ĐIỆN】
- Các biến thể:
- 電, 𩂬, 𩂵, 𩃓, 𩃡, 𩃿, 𩅎, 𩅏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
奠
㞟
壂
䩚
扂
琔
钿
㓠
𠕇
甸
橝
㼭
畱
畍
畢
畖
畅
㽛
甶
疊
畨
男
㽮
㽩
㐱
讫
弍
庀
邝
囚
仩
丙
皮
壭
𠚯
㕥
电影
电脑
电视
电话
电梯
电池
充电
闪电
电器
电子
