Bản dịch của từ 电渣焊 trong tiếng Việt

电渣焊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diàn

ㄉㄧㄢˋdianthanh huyền

电渣焊 (Danh từ)

diàn zhā hàn
01

Một phương pháp hàn bằng điện (hàn điện xỉ): dùng dòng điện nung chảy xỉ hàn/thuốc hàn tạo nhiệt để nạp kim loại và nối các chi tiết lớn; thích hợp hàn phôi lớn, mối hàn dày

一种电焊方法。利用电流通过熔化的焊剂所产生的热能,将金属连接边和送入空隙中的金属丝或板条。熔化,逐渐填满空隙而形成连接。适于焊接大型工件

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 电渣焊

diàn

zhā

hàn

电
Bính âm:
【diàn】【ㄉㄧㄢˋ】【ĐIỆN】
Các biến thể:
電, 𩂬, 𩂵, 𩃓, 𩃡, 𩃿, 𩅎, 𩅏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép