Bản dịch của từ 电磁感应 trong tiếng Việt

电磁感应

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diàn

ㄉㄧㄢˋdianthanh huyền

电磁感应 (Danh từ)

diàn cí gǎn yìng
01

Từ trường thay đổi gây ra suất điện động và dòng điện trong mạch dẫn (hiện tượng cảm ứng điện); nhớ bằng Hán-Việt: (điện) + (từ) + 感應(cảm ứng).

当导体回路中的磁通量发生变化时,导体两端产生电动势,并在闭合电路中产生电流的现象。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 电磁感应

diàn

gǎn

yìng

电
Bính âm:
【diàn】【ㄉㄧㄢˋ】【ĐIỆN】
Các biến thể:
電, 𩂬, 𩂵, 𩃓, 𩃡, 𩃿, 𩅎, 𩅏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép