Bản dịch của từ 电能 trong tiếng Việt

电能

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diàn

ㄉㄧㄢˋdianthanh huyền

电能 (Danh từ)

diàn néng
01

Điện năng (năng lượng do điện tạo ra, có thể truyền tải qua dây dẫn đến nơi xa và dễ dàng chuyển đổi thành các dạng năng lượng khác. Thường cũng dùng để chỉ lượng điện)

电所具有的能可以用导线输送到远处,并易于转换成其他形式的能通常也指电量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 电能

diàn

néng

电
Bính âm:
【diàn】【ㄉㄧㄢˋ】【ĐIỆN】
Các biến thể:
電, 𩂬, 𩂵, 𩃓, 𩃡, 𩃿, 𩅎, 𩅏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép