Bản dịch của từ 电视机 trong tiếng Việt

电视机

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diàn

ㄉㄧㄢˋdianthanh huyền

电视机 (Danh từ)

diàn shì jī
01

Máy thu hình, thiết bị hiển thị hình ảnh và âm thanh từ tín hiệu truyền hình.

将电视信号还原为影像和伴音的装置。频道选择由高频头完成。信号通过中放和检波后,先经伴音中放、鉴频和低放至喇叭,然后经解码、视放矩阵而产生红、绿、蓝三色信号至显像管,同时产生同步信号制约帧、行扫描电路,将光栅拉开,从而再现影像。正向全数字、高清晰度电视发展。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 电视机

diàn

shì

Các từ liên quan

电临
电介质
电价
视下如伤
视临
视丹如緑
视为儿戏
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
电
Bính âm:
【diàn】【ㄉㄧㄢˋ】【ĐIỆN】
Các biến thể:
電, 𩂬, 𩂵, 𩃓, 𩃡, 𩃿, 𩅎, 𩅏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép