Bản dịch của từ 电话卡 trong tiếng Việt
电话卡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diàn | ㄉㄧㄢˋ | d | ian | thanh huyền |
电话卡 (Danh từ)
【diàn huà kǎ】
01
Thẻ điện thoại (thẻ cứng có mã/đầu từ dùng để gọi từ điện thoại công cộng hoặc nạp tiền thoại trả trước)
一种具有固定额度磁条的硬质卡片。在使用公用电话时,可代替硬币付费。使用方法是以卡片插入电话机,拨号后即可通话。。如:「使用电话卡打电话,可以省去兑换零钱的麻烦。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 电话卡
diàn
电
huà
话
kǎ
卡
- Bính âm:
- 【diàn】【ㄉㄧㄢˋ】【ĐIỆN】
- Các biến thể:
- 電, 𩂬, 𩂵, 𩃓, 𩃡, 𩃿, 𩅎, 𩅏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
奠
㞟
壂
䩚
扂
琔
钿
㓠
𠕇
甸
橝
㼭
畱
畍
畢
畖
畅
㽛
甶
疊
畨
男
㽮
㽩
㐱
讫
弍
庀
邝
囚
仩
丙
皮
壭
𠚯
㕥
电影
电脑
电视
电话
电梯
电池
充电
闪电
电器
电子
