Bản dịch của từ 电针疗法 trong tiếng Việt

电针疗法

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diàn

ㄉㄧㄢˋdianthanh huyền

电针疗法 (Danh từ)

diàn zhēn liáo fǎ
01

Phương pháp châm cứu kết hợp điện; dùng kim châm vào huyệt và áp dụng dòng điện nhẹ để tăng hiệu quả điều trị.

针灸方法之一。针刺穴位得气后,留针期间应用电针仪在针柄上通以微量电流,以加强刺激作用而达治疗疾病的方法。一般用于神经、肌肉、泌尿生殖系等疾患的治疗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 电针疗法

diàn

zhēn

liáo

Các từ liên quan

电临
电介质
电价
针关
针列
针刺
针刺麻醉
针剂
疗养
疗养所
疗养院
疗忧
疗愁
法不徇情
电
Bính âm:
【diàn】【ㄉㄧㄢˋ】【ĐIỆN】
Các biến thể:
電, 𩂬, 𩂵, 𩃓, 𩃡, 𩃿, 𩅎, 𩅏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép