Bản dịch của từ 电阻器 trong tiếng Việt

电阻器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diàn

ㄉㄧㄢˋdianthanh huyền

电阻器 (Danh từ)

diàn zǔ qì
01

Điện trở

在电路中起电阻作用的元件

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Điện trở khí; Điện trở; điện trở

电阻器是用于限制电流流动的电子元件。它通过提供一定的电阻来控制电流的大小。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 电阻器

diàn

Các từ liên quan

电临
电介质
电价
阻丧
阻乏
阻乱
阻众
阻修
器世间
器业
器乐
器二不匮
电
Bính âm:
【diàn】【ㄉㄧㄢˋ】【ĐIỆN】
Các biến thể:
電, 𩂬, 𩂵, 𩃓, 𩃡, 𩃿, 𩅎, 𩅏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép