Bản dịch của từ 电阻定律 trong tiếng Việt

电阻定律

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diàn

ㄉㄧㄢˋdianthanh huyền

电阻定律 (Danh từ)

diàn zǔ dìng lǜ
01

Định luật xác định kích thước điện trở của dẫn điện.

确定导体电阻大小的定律。对于由同一材料制成的粗细均匀的导体,在温度一定时,其电阻r跟导体长度l成正比,跟导体的横截面积s成反比,即r=ρls。式中ρ与材料性质有关,称为电阻率。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 电阻定律

diàn

dìng

Các từ liên quan

电临
电介质
电价
阻丧
阻乏
阻乱
阻众
阻修
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
律义
律乘
律人
律令
律令格式
电
Bính âm:
【diàn】【ㄉㄧㄢˋ】【ĐIỆN】
Các biến thể:
電, 𩂬, 𩂵, 𩃓, 𩃡, 𩃿, 𩅎, 𩅏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép