Bản dịch của từ 男事 trong tiếng Việt
男事
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nán | ㄋㄢˊ | n | an | thanh sắc |
男事 (Danh từ)
【nán shì】
01
Chỉ những bổn phận, công việc đàn ông trưởng thành phải gánh vác trong xưa (ví dụ: cày ruộng, đi lính, lao động phục dịch).
古指成年男子应尽的职责。如种田﹑服徭役等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 男事
nán
男
shì
事
Các từ liên quan
男丁
男中音
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【nán】【ㄋㄢˊ】【NAM】
- Các biến thể:
- 㑲, 㽖, 侽, 𧇙, 𤰛, 𰢽
- Hình thái radical:
- ⿱,田,力
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一フノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㓓
暔
柟
䔜
南
㽖
䛁
难
枏
莮
喃
抩
甸
田
㽚
畻
町
畅
畃
畾
畎
畳
異
甶
攼
囧
𠈁
兌
呀
阷
𠚊
坈
忶
弞
抅
佣
渣男
宅男
男孩
男人
男人
男生
男友
男性
直男
男士
