Bản dịch của từ 男唱女随 trong tiếng Việt
男唱女随
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nán | ㄋㄢˊ | n | an | thanh sắc |
男唱女随 (Tính từ)
【nán chàng nǚ suí】
01
Chỉ người vợ phải chiều theo ý chồng; mô tả vợ chồng hòa thuận, thường theo khuôn mẫu: nam nói, nữ theo. (Hán-Việt: nam xướng nữ tuỳ)
指女方必须附和男方。形容夫妻和睦。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 男唱女随
nán
男
chàng
唱
nǚ
女
suí
随
Các từ liên quan
男丁
男中音
唱义
唱书
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
随丁
随世沈浮
随乡入乡
随乡入俗
- Bính âm:
- 【nán】【ㄋㄢˊ】【NAM】
- Các biến thể:
- 㑲, 㽖, 侽, 𧇙, 𤰛, 𰢽
- Hình thái radical:
- ⿱,田,力
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一フノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㓓
暔
柟
䔜
南
㽖
䛁
难
枏
莮
喃
抩
甸
田
㽚
畻
町
畅
畃
畾
畎
畳
異
甶
攼
囧
𠈁
兌
呀
阷
𠚊
坈
忶
弞
抅
佣
渣男
宅男
男孩
男人
男人
男生
男友
男性
直男
男士
